Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm năm 2098

Lịch âm năm 2098 là năm Mậu Ngọ, không có tháng nhuận. Tết Nguyên Đán rơi vào thứ bảy ngày 1/2 dương lịch. Bên dưới là lịch 12 tháng âm dương, ngày mùng 1, ngày rằm, các ngày lễ âm lịch đổi sang dương lịch và 24 tiết khí. Bấm vào một tháng để xem chi tiết từng ngày.

Năm 2098 có gì?

Năm âm lịch
Mậu Ngọ
Tết Nguyên Đán
Thứ bảy, 01/02/2098 dương lịch
Tháng nhuận
Không có
Số tiết khí
24 tiết khí, 24 mốc giao tiết rơi trong năm dương lịch

Cả năm 2098

Lịch âm dương 12 tháng năm 2098

Chấm xanh là ngày hoàng đạo. Số có viền là mùng 1 và ngày rằm âm lịch. Bấm tên tháng để xem lịch đầy đủ.

Ngày lễ

Ngày lễ âm lịch 2098 đổi sang dương lịch

Ngày lễ Âm lịch Dương lịch
Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) 1/1 Thứ bảy, 01/02
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) 15/1 Thứ bảy, 15/02
Tết Hàn Thực 3/3 Thứ sáu, 04/04
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 Thứ sáu, 11/04
Lễ Phật Đản 15/4 Thứ năm, 15/05
Tết Đoan Ngọ 5/5 Thứ tư, 04/06
Rằm tháng Bảy (Vu Lan) 15/7 Thứ hai, 11/08
Tết Trung Thu 15/8 Thứ ba, 09/09
Tết Trùng Cửu 9/9 Thứ sáu, 03/10
Tết Hạ Nguyên 15/10 Thứ sáu, 07/11
Ông Công, Ông Táo chầu trời 23/12 Thứ ba, 13/01/2099

Tiết khí

Các tiết khí năm 2098

Tiết khí Bắt đầu (dương lịch)
Tiểu Hàn 05/01/2098
Đại Hàn 19/01/2098
Lập Xuân 03/02/2098
Vũ Thủy 18/02/2098
Kinh Trập 05/03/2098
Xuân Phân 20/03/2098
Thanh Minh 04/04/2098
Cốc Vũ 19/04/2098
Lập Hạ 05/05/2098
Tiểu Mãn 20/05/2098
Mang Chủng 05/06/2098
Hạ Chí 21/06/2098
Tiểu Thử 06/07/2098
Đại Thử 22/07/2098
Lập Thu 07/08/2098
Xử Thử 22/08/2098
Bạch Lộ 07/09/2098
Thu Phân 22/09/2098
Hàn Lộ 07/10/2098
Sương Giáng 23/10/2098
Lập Đông 07/11/2098
Tiểu Tuyết 22/11/2098
Đại Tuyết 06/12/2098
Đông Chí 21/12/2098

Muốn biết hôm nay là ngày bao nhiêu âm lịch, xem lịch âm hôm nay; muốn đổi một ngày cụ thể, dùng đổi ngày âm dương.