Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/1901

Tháng 1/1901 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 9/1, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 11/11/1900 đến 12/12/1900

Tháng 01/1901

Lịch ngày tốt tháng 1/1901

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/11 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  2. 02/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/11 · Ngày Canh Thìn · Trực Định · Sao Cơ

  3. 03/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/11 · Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/11 · Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/11 · Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/11 · Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/11 · Ngày Bính Tuất · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng đạo

  9. 09/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/11 · Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng đạo

  10. 10/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/11 · Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/11 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/11 · Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng đạo

  13. 13/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/11 · Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/11 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Sao Tất

  15. 15/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/11 · Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/11 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Sao Sâm

  17. 17/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/11 · Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/11 · Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/11 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/12 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/12 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng đạo

  22. 22/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/12 · Ngày Canh Tý · Trực Bế · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/12 · Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/12 · Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng đạo

  25. 25/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/12 · Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/12 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/12 · Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng đạo

  28. 28/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/12 · Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/12 · Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/12 · Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/12 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Sao Đẩu

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/1901

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/1901 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.