Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/1904

Tháng 1/1904 có 8 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 18/1, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 14/11/1903 đến 15/12/1903

Tháng 01/1904

Lịch ngày tốt tháng 1/1904

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/11 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/11 · Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/11 · Ngày Bính Thân · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/11 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/11 · Ngày Mậu Tuất · Trực Khai · Sao Thất

  6. 06/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/11 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bế · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/11 · Ngày Canh Tý · Trực Bế · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/11 · Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/11 · Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng đạo

  10. 10/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/11 · Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/11 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Sao Tất

  12. 12/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/11 · Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/11 · Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Sao Sâm

  14. 14/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/11 · Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/11 · Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/11 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/12 · Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/12 · Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng đạo

  19. 19/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/12 · Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/12 · Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/12 · Ngày Giáp Dần · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng đạo

  22. 22/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/12 · Ngày Ất Mão · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/12 · Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/12 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng đạo

  25. 25/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/12 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/12 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/12 · Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/12 · Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Sao Đẩu

  29. 29/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/12 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/12 · Ngày Quý Hợi · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/12 · Ngày Giáp Tý · Trực Bế · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/1904

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/1904 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.