Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/1934

Tháng 1/1934 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 1/1, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 16/11/1933 đến 17/12/1933

Tháng 01/1934

Lịch ngày tốt tháng 1/1934

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/11 · Ngày Nhâm Thân · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng đạo

  2. 02/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/11 · Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/11 · Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Sao Sâm

  4. 04/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/11 · Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/11 · Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/11 · Ngày Đinh Sửu · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/11 · Ngày Mậu Dần · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/11 · Ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng đạo

  9. 09/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/11 · Ngày Canh Thìn · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/11 · Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  11. 11/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Sao Giác

  12. 12/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/11 · Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/11 · Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/11 · Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Sao Phòng

  15. 15/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/12 · Ngày Bính Tuất · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/12 · Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  17. 17/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/12 · Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/12 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/12 · Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/12 · Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/12 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/12 · Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/12 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/12 · Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/12 · Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/12 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Sao Lâu

  27. 27/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/12 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng đạo

  28. 28/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/12 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/12 · Ngày Canh Tý · Trực Bế · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/12 · Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/12 · Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/1934

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/1934 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.