Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/1971

Tháng 1/1971 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 6/1, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 5/12/1970 đến 5/1/1971

Tháng 01/1971

Lịch ngày tốt tháng 1/1971

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/12 · Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/12 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/12 · Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/12 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/12 · Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Sao Thất

  6. 06/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/12 · Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng đạo

  7. 07/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/12 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/12 · Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng đạo

  9. 09/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/12 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/12 · Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/12 · Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng đạo

  12. 12/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/12 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/12 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng đạo

  14. 14/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/12 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  15. 15/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/12 · Ngày Canh Tý · Trực Bế · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/12 · Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/12 · Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/12 · Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng đạo

  19. 19/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/12 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/12 · Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  21. 21/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/12 · Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/12 · Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/12 · Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/12 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Sao Phòng

  25. 25/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/12 · Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/12 · Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  27. 27/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/1 · Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/1 · Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/1 · Ngày Giáp Dần · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/1 · Ngày Ất Mão · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/1 · Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/1971

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/1971 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.