Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/1992

Tháng 1/1992 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 16/1, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 27/11/1991 đến 27/12/1991

Tháng 01/1992

Lịch ngày tốt tháng 1/1992

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/11 · Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/11 · Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  3. 03/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/11 · Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 30/11 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/12 · Ngày Canh Thìn · Trực Định · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/12 · Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/12 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/12 · Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/12 · Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/12 · Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Sao Lâu

  11. 11/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/12 · Ngày Bính Tuất · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng đạo

  12. 12/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/12 · Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/12 · Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/12 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/12 · Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng đạo

  16. 16/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/12 · Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  17. 17/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/12 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/12 · Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/12 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/12 · Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/12 · Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/12 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Sao Chẩn

  23. 23/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/12 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng đạo

  24. 24/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/12 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/12 · Ngày Canh Tý · Trực Bế · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/12 · Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/12 · Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/12 · Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  29. 29/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/12 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/12 · Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  31. 31/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/12 · Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/1992

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/1992 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.