Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/1995

Tháng 1/1995 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 12/1, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 1/12/1994 đến 1/1/1995

Tháng 01/1995

Lịch ngày tốt tháng 1/1995

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/12 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/12 · Ngày Quý Tỵ · Trực Chấp · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/12 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/12 · Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/12 · Ngày Bính Thân · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  6. 06/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/12 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Sao Lâu

  7. 07/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/12 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng đạo

  8. 08/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/12 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/12 · Ngày Canh Tý · Trực Bế · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/12 · Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/12 · Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng đạo

  12. 12/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/12 · Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  13. 13/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/12 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/12 · Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/12 · Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/12 · Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/12 · Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/12 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Sao Chẩn

  19. 19/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/12 · Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng đạo

  20. 20/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/12 · Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/12 · Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/12 · Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/12 · Ngày Giáp Dần · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/12 · Ngày Ất Mão · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  25. 25/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/12 · Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/12 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  27. 27/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/12 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/12 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/12 · Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/12 · Ngày Tân Dậu · Trực Thành · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/1 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/1995

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/1995 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.