Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/2063

Tháng 1/2063 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 10/1, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 3/12/2062 đến 3/1/2063

Tháng 01/2063

Lịch ngày tốt tháng 1/2063

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/12 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/12 · Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Sao Thất

  3. 03/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/12 · Ngày Tân Mão · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng đạo

  4. 04/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/12 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/12 · Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng đạo

  6. 06/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 8/12 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Sao Vị

  7. 07/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/12 · Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 10/12 · Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng đạo

  9. 09/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/12 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/12 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng đạo

  11. 11/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/12 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  12. 12/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/12 · Ngày Canh Tý · Trực Bế · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/12 · Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/12 · Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/12 · Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng đạo

  16. 16/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/12 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/12 · Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  18. 18/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/12 · Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/12 · Ngày Đinh Mùi · Trực Phá · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/12 · Ngày Mậu Thân · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/12 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Thành · Sao Phòng

  22. 22/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/12 · Ngày Canh Tuất · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/12 · Ngày Tân Hợi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  24. 24/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/12 · Ngày Nhâm Tý · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/12 · Ngày Quý Sửu · Trực Kiến · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/12 · Ngày Giáp Dần · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/12 · Ngày Ất Mão · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 30/12 · Ngày Bính Thìn · Trực Bình · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/1 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Định · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/1 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/1 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/2063

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/2063 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.