Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/2072

Tháng 1/2072 có 8 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 6/1, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 12/11/2071 đến 12/12/2071

Tháng 01/2072

Lịch ngày tốt tháng 1/2072

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/11 · Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/11 · Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/11 · Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/11 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng đạo

  5. 05/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/11 · Ngày Canh Thìn · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/11 · Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  7. 07/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/11 · Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/11 · Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/11 · Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Sao Phòng

  11. 11/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/11 · Ngày Bính Tuất · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/11 · Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  13. 13/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/11 · Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/11 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/11 · Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/11 · Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/11 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/11 · Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/11 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/12 · Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/12 · Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/12 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Sao Lâu

  23. 23/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/12 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng đạo

  24. 24/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/12 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/12 · Ngày Canh Tý · Trực Bế · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/12 · Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/12 · Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng đạo

  28. 28/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/12 · Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  29. 29/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/12 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/12 · Ngày Ất Tỵ · Trực Định · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/12 · Ngày Bính Ngọ · Trực Chấp · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/2072

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/2072 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.