Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 1/2083

Tháng 1/2083 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 6/1, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 14/11/2082 đến 14/12/2082

Tháng 01/2083

Lịch ngày tốt tháng 1/2083

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/11 · Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/11 · Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/11 · Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/11 · Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/11 · Ngày Mậu Dần · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo

  6. 06/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/11 · Ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng đạo

  7. 07/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/11 · Ngày Canh Thìn · Trực Bình · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/11 · Ngày Tân Tỵ · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng đạo

  9. 09/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Chấp · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/11 · Ngày Quý Mùi · Trực Phá · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/11 · Ngày Giáp Thân · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng đạo

  12. 12/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/11 · Ngày Ất Dậu · Trực Thành · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/11 · Ngày Bính Tuất · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng đạo

  14. 14/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/11 · Ngày Đinh Hợi · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  15. 15/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/11 · Ngày Mậu Tý · Trực Bế · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/11 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 30/11 · Ngày Canh Dần · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/12 · Ngày Tân Mão · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng đạo

  19. 19/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/12 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/12 · Ngày Quý Tỵ · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  21. 21/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/12 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Chấp · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/12 · Ngày Ất Mùi · Trực Phá · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/12 · Ngày Bính Thân · Trực Nguy · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/12 · Ngày Đinh Dậu · Trực Thành · Sao Phòng

  25. 25/01

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/12 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/01

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/12 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  27. 27/01

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/12 · Ngày Canh Tý · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/01

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/12 · Ngày Tân Sửu · Trực Kiến · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/01

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/12 · Ngày Nhâm Dần · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/01

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/12 · Ngày Quý Mão · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/01

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/12 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bình · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 1/2083

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 1/2083 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.