Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 2/1914

Tháng 2/1914 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 23/2, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 7/1/1914 đến 4/2/1914

Tháng 02/1914

Lịch ngày tốt tháng 2/1914

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/02

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/1 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Chấp · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/02

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/1 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Phá · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/02

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/1 · Ngày Canh Thân · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/02

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/1 · Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/02

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/1 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng đạo

  6. 06/02

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/1 · Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/02

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/1 · Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/02

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/1 · Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/02

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/1 · Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/02

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/1 · Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Sao Vĩ

  11. 11/02

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/1 · Ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng đạo

  12. 12/02

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/1 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  13. 13/02

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/1 · Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/02

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/1 · Ngày Tân Mùi · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/02

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/1 · Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/02

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/1 · Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/02

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/1 · Ngày Giáp Tuất · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng đạo

  18. 18/02

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/1 · Ngày Ất Hợi · Trực Thu · Sao Bích

  19. 19/02

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/1 · Ngày Bính Tý · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng đạo

  20. 20/02

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/1 · Ngày Đinh Sửu · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/02

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/1 · Ngày Mậu Dần · Trực Kiến · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/02

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/1 · Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/02

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/1 · Ngày Canh Thìn · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng đạo

  24. 24/02

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/1 · Ngày Tân Tỵ · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/02

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/2 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Định · Sao Sâm

  26. 26/02

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/2 · Ngày Quý Mùi · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  27. 27/02

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/2 · Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/02

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/2 · Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 2/1914

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 2/1914 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.