Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/1955

Tháng 3/1955 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 23/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 8/2/1955 đến 8/3/1955

Tháng 03/1955

Lịch ngày tốt tháng 3/1955

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/2 · Ngày Tân Dậu · Trực Nguy · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/2 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng đạo

  3. 03/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/2 · Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Sao Tỉnh

  4. 04/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/2 · Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/2 · Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/2 · Ngày Bính Dần · Trực Bế · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/2 · Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng đạo

  8. 08/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/2 · Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/2 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Sao Chẩn

  10. 10/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/2 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  11. 11/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/2 · Ngày Tân Mùi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/2 · Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/2 · Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/2 · Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/2 · Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Sao Vĩ

  16. 16/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/2 · Ngày Bính Tý · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng đạo

  17. 17/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/2 · Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Sao Đẩu

  18. 18/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/2 · Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/2 · Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/2 · Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/2 · Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/2 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng đạo

  23. 23/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/2 · Ngày Quý Mùi · Trực Định · Sao Bích · Hoàng đạo

  24. 24/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/3 · Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/3 · Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Sao Lâu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/3 · Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/3 · Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/3 · Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng đạo

  29. 29/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/3 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/3 · Ngày Canh Dần · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/3 · Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/1955

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/1955 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.