Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/1956

Tháng 3/1956 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 21/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 19/1/1956 đến 20/2/1956

Tháng 03/1956

Lịch ngày tốt tháng 3/1956

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/1 · Ngày Đinh Mão · Trực Trừ · Sao Tỉnh

  2. 02/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/1 · Ngày Mậu Thìn · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/1 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/1 · Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/1 · Ngày Tân Mùi · Trực Định · Sao Trương · Hoàng đạo

  6. 06/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/1 · Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/1 · Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Sao Chẩn · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/1 · Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/1 · Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/1 · Ngày Bính Tý · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/1 · Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Sao Phòng

  12. 12/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/2 · Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/2 · Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  14. 14/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/2 · Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/2 · Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Sao Đẩu

  16. 16/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/2 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/2 · Ngày Quý Mùi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/2 · Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/2 · Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/2 · Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/2 · Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Sao Bích

  22. 22/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/2 · Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng đạo

  23. 23/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/2 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Sao Lâu

  24. 24/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/2 · Ngày Canh Dần · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/2 · Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/2 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/2 · Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/2 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng đạo

  29. 29/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/2 · Ngày Ất Mùi · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  30. 30/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/2 · Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/2 · Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/1956

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/1956 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.