Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/1962

Tháng 3/1962 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 14/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 25/1/1962 đến 26/2/1962

Tháng 03/1962

Lịch ngày tốt tháng 3/1962

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/1 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng đạo

  2. 02/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/1 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Thu · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/1 · Ngày Canh Tý · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/1 · Ngày Tân Sửu · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/1 · Ngày Nhâm Dần · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/2 · Ngày Quý Mão · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  7. 07/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/2 · Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/2 · Ngày Ất Tỵ · Trực Mãn · Sao Đẩu

  9. 09/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/2 · Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/2 · Ngày Đinh Mùi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/2 · Ngày Mậu Thân · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/2 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Phá · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/2 · Ngày Canh Tuất · Trực Nguy · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/2 · Ngày Tân Hợi · Trực Thành · Sao Bích

  15. 15/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/2 · Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng đạo

  16. 16/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/2 · Ngày Quý Sửu · Trực Khai · Sao Lâu

  17. 17/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/2 · Ngày Giáp Dần · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/2 · Ngày Ất Mão · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/2 · Ngày Bính Thìn · Trực Trừ · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/2 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/2 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng đạo

  22. 22/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/2 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  23. 23/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/2 · Ngày Canh Thân · Trực Chấp · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/2 · Ngày Tân Dậu · Trực Phá · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/2 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/2 · Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Sao Trương

  27. 27/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/2 · Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/2 · Ngày Ất Sửu · Trực Khai · Sao Chẩn

  29. 29/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/2 · Ngày Bính Dần · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/2 · Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/2 · Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/1962

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/1962 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.