Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/1965

Tháng 3/1965 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 10/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 29/1/1965 đến 29/2/1965

Tháng 03/1965

Lịch ngày tốt tháng 3/1965

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/1 · Ngày Giáp Dần · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/1 · Ngày Ất Mão · Trực Trừ · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/2 · Ngày Bính Thìn · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng đạo

  4. 04/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/2 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  5. 05/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/2 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/2 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/2 · Ngày Canh Thân · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/2 · Ngày Tân Dậu · Trực Phá · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/2 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/2 · Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Sao Bích

  11. 11/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/2 · Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng đạo

  12. 12/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/2 · Ngày Ất Sửu · Trực Khai · Sao Lâu

  13. 13/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/2 · Ngày Bính Dần · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/2 · Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/2 · Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/2 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/2 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng đạo

  18. 18/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/2 · Ngày Tân Mùi · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  19. 19/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/2 · Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/2 · Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/2 · Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/2 · Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Sao Trương

  23. 23/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/2 · Ngày Bính Tý · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/2 · Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Sao Chẩn

  25. 25/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/2 · Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/2 · Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/2 · Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/2 · Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Sao Phòng

  29. 29/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/2 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/2 · Ngày Quý Mùi · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  31. 31/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/2 · Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/1965

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/1965 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.