Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/1975

Tháng 3/1975 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 6/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 19/1/1975 đến 19/2/1975

Tháng 03/1975

Lịch ngày tốt tháng 3/1975

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/1 · Ngày Bính Ngọ · Trực Định · Sao Vị

  2. 02/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/1 · Ngày Đinh Mùi · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/1 · Ngày Mậu Thân · Trực Phá · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/1 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Nguy · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/1 · Ngày Canh Tuất · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng đạo

  6. 06/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/1 · Ngày Tân Hợi · Trực Thành · Sao Tỉnh

  7. 07/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/1 · Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/1 · Ngày Quý Sửu · Trực Khai · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/1 · Ngày Giáp Dần · Trực Bế · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/1 · Ngày Ất Mão · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng đạo

  11. 11/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/1 · Ngày Bính Thìn · Trực Trừ · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/1 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Mãn · Sao Chẩn

  13. 13/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/2 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  14. 14/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/2 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/2 · Ngày Canh Thân · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/2 · Ngày Tân Dậu · Trực Phá · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/2 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/2 · Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Sao Vĩ

  19. 19/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/2 · Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng đạo

  20. 20/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/2 · Ngày Ất Sửu · Trực Khai · Sao Đẩu

  21. 21/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/2 · Ngày Bính Dần · Trực Bế · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/2 · Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/2 · Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/2 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/2 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng đạo

  26. 26/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/2 · Ngày Tân Mùi · Trực Định · Sao Bích · Hoàng đạo

  27. 27/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/2 · Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/2 · Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Sao Lâu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/2 · Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/2 · Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/2 · Ngày Bính Tý · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/1975

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/1975 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.