Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/1991

Tháng 3/1991 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 6/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 15/1/1991 đến 16/2/1991

Tháng 03/1991

Lịch ngày tốt tháng 3/1991

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/1 · Ngày Canh Ngọ · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/1 · Ngày Tân Mùi · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/1 · Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/1 · Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/1 · Ngày Giáp Tuất · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng đạo

  6. 06/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/1 · Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Sao Bích

  7. 07/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/1 · Ngày Bính Tý · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng đạo

  8. 08/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/1 · Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Sao Lâu

  9. 09/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/1 · Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/1 · Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/1 · Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/1 · Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/1 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng đạo

  14. 14/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/1 · Ngày Quý Mùi · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  15. 15/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/1 · Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/2 · Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/2 · Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/2 · Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Sao Trương

  19. 19/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/2 · Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/2 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Sao Chẩn

  21. 21/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/2 · Ngày Canh Dần · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/2 · Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 8/2 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/2 · Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Sao Phòng

  25. 25/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 10/2 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/2 · Ngày Ất Mùi · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  27. 27/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/2 · Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/2 · Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Sao Đẩu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/2 · Ngày Mậu Tuất · Trực Nguy · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/2 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Thành · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/2 · Ngày Canh Tý · Trực Thu · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/1991

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/1991 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.