Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/1992

Tháng 3/1992 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 12/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 27/1/1992 đến 28/2/1992

Tháng 03/1992

Lịch ngày tốt tháng 3/1992

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/1 · Ngày Bính Tý · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/1 · Ngày Đinh Sửu · Trực Bế · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/1 · Ngày Mậu Dần · Trực Kiến · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/2 · Ngày Kỷ Mão · Trực Trừ · Sao Bích

  5. 05/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/2 · Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/2 · Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Sao Lâu

  7. 07/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/2 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng đạo

  8. 08/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/2 · Ngày Quý Mùi · Trực Định · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/2 · Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Sao Tất

  10. 10/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/2 · Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/2 · Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/2 · Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Sao Tỉnh

  13. 13/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/2 · Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/2 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/2 · Ngày Canh Dần · Trực Bế · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/2 · Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng đạo

  17. 17/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/2 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/2 · Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Sao Chẩn

  19. 19/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/2 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  20. 20/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/2 · Ngày Ất Mùi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/2 · Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/2 · Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/2 · Ngày Mậu Tuất · Trực Nguy · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/2 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Thành · Sao Vĩ

  25. 25/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/2 · Ngày Canh Tý · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng đạo

  26. 26/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/2 · Ngày Tân Sửu · Trực Khai · Sao Đẩu

  27. 27/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/2 · Ngày Nhâm Dần · Trực Bế · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/2 · Ngày Quý Mão · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/2 · Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/2 · Ngày Ất Tỵ · Trực Mãn · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/2 · Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/1992

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/1992 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.