Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/1996

Tháng 3/1996 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 27/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 12/1/1996 đến 13/2/1996

Tháng 03/1996

Lịch ngày tốt tháng 3/1996

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/1 · Ngày Đinh Dậu · Trực Nguy · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/1 · Ngày Mậu Tuất · Trực Thành · Sao Vị · Hoàng đạo

  3. 03/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/1 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Thu · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/1 · Ngày Canh Tý · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng đạo

  5. 05/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/1 · Ngày Tân Sửu · Trực Khai · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/1 · Ngày Nhâm Dần · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/1 · Ngày Quý Mão · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  8. 08/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/1 · Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/1 · Ngày Ất Tỵ · Trực Mãn · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/1 · Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/1 · Ngày Đinh Mùi · Trực Định · Sao Trương · Hoàng đạo

  12. 12/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/1 · Ngày Mậu Thân · Trực Chấp · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/1 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Phá · Sao Chẩn · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/1 · Ngày Canh Tuất · Trực Nguy · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/1 · Ngày Tân Hợi · Trực Thành · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/1 · Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/1 · Ngày Quý Sửu · Trực Khai · Sao Phòng

  18. 18/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/1 · Ngày Giáp Dần · Trực Bế · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/2 · Ngày Ất Mão · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  20. 20/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/2 · Ngày Bính Thìn · Trực Trừ · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/2 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Mãn · Sao Đẩu

  22. 22/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/2 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/2 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/2 · Ngày Canh Thân · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/2 · Ngày Tân Dậu · Trực Phá · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/2 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Nguy · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/2 · Ngày Quý Hợi · Trực Thành · Sao Bích

  28. 28/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/2 · Ngày Giáp Tý · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng đạo

  29. 29/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/2 · Ngày Ất Sửu · Trực Khai · Sao Lâu

  30. 30/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/2 · Ngày Bính Dần · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/2 · Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/1996

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/1996 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.