Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/2001

Tháng 3/2001 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 13/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 7/2/2001 đến 7/3/2001

Tháng 03/2001

Lịch ngày tốt tháng 3/2001

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/2 · Ngày Quý Hợi · Trực Thu · Sao Tỉnh

  2. 02/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/2 · Ngày Giáp Tý · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/2 · Ngày Ất Sửu · Trực Bế · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/2 · Ngày Bính Dần · Trực Kiến · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/2 · Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng đạo

  6. 06/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/2 · Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/2 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Sao Chẩn

  8. 08/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/2 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  9. 09/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/2 · Ngày Tân Mùi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/2 · Ngày Nhâm Thân · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/2 · Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/2 · Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/2 · Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Sao Vĩ

  14. 14/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/2 · Ngày Bính Tý · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng đạo

  15. 15/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/2 · Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Sao Đẩu

  16. 16/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/2 · Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/2 · Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/2 · Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/2 · Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/2 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng đạo

  21. 21/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/2 · Ngày Quý Mùi · Trực Định · Sao Bích · Hoàng đạo

  22. 22/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/2 · Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/2 · Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Sao Lâu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 30/2 · Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/3 · Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/3 · Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng đạo

  27. 27/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/3 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/3 · Ngày Canh Dần · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/3 · Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  30. 30/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/3 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/3 · Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/2001

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/2001 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.