Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/2005

Tháng 3/2005 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 24/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 21/1/2005 đến 22/2/2005

Tháng 03/2005

Lịch ngày tốt tháng 3/2005

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/1 · Ngày Giáp Thân · Trực Phá · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/1 · Ngày Ất Dậu · Trực Nguy · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/1 · Ngày Bính Tuất · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng đạo

  4. 04/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/1 · Ngày Đinh Hợi · Trực Thu · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/1 · Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/1 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Sao Phòng

  7. 07/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/1 · Ngày Canh Dần · Trực Bế · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/1 · Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  9. 09/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/1 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/2 · Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Sao Đẩu

  11. 11/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/2 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/2 · Ngày Ất Mùi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/2 · Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/2 · Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/2 · Ngày Mậu Tuất · Trực Nguy · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/2 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Thành · Sao Bích

  17. 17/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/2 · Ngày Canh Tý · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng đạo

  18. 18/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/2 · Ngày Tân Sửu · Trực Khai · Sao Lâu

  19. 19/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/2 · Ngày Nhâm Dần · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/2 · Ngày Quý Mão · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/2 · Ngày Giáp Thìn · Trực Trừ · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/2 · Ngày Ất Tỵ · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/2 · Ngày Bính Ngọ · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng đạo

  24. 24/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/2 · Ngày Đinh Mùi · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  25. 25/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/2 · Ngày Mậu Thân · Trực Chấp · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/2 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Phá · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/2 · Ngày Canh Tuất · Trực Nguy · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/2 · Ngày Tân Hợi · Trực Thành · Sao Trương

  29. 29/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/2 · Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/2 · Ngày Quý Sửu · Trực Khai · Sao Chẩn

  31. 31/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/2 · Ngày Giáp Dần · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/2005

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/2005 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.