Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 3/2094

Tháng 3/2094 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 17/3, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 15/1/2094 đến 16/2/2094

Tháng 03/2094

Lịch ngày tốt tháng 3/2094

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/1 · Ngày Tân Mùi · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng đạo

  2. 02/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/1 · Ngày Nhâm Thân · Trực Phá · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/1 · Ngày Quý Dậu · Trực Nguy · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/1 · Ngày Giáp Tuất · Trực Thành · Sao Giác · Hoàng đạo

  5. 05/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/1 · Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/1 · Ngày Bính Tý · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/1 · Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Sao Phòng

  8. 08/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/1 · Ngày Mậu Dần · Trực Bế · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/1 · Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  10. 10/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/1 · Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/1 · Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Sao Đẩu

  12. 12/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/1 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/1 · Ngày Quý Mùi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/1 · Ngày Giáp Thân · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/1 · Ngày Ất Dậu · Trực Phá · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/2 · Ngày Bính Tuất · Trực Nguy · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/2 · Ngày Đinh Hợi · Trực Thành · Sao Bích

  18. 18/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/2 · Ngày Mậu Tý · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng đạo

  19. 19/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/2 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Khai · Sao Lâu

  20. 20/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/2 · Ngày Canh Dần · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/2 · Ngày Tân Mão · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/2 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Trừ · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/2 · Ngày Quý Tỵ · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/2 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng đạo

  25. 25/03

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/2 · Ngày Ất Mùi · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  26. 26/03

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/2 · Ngày Bính Thân · Trực Chấp · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/03

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/2 · Ngày Đinh Dậu · Trực Phá · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/03

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/2 · Ngày Mậu Tuất · Trực Nguy · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/03

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/2 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Thành · Sao Trương

  30. 30/03

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/2 · Ngày Canh Tý · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/03

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/2 · Ngày Tân Sửu · Trực Khai · Sao Chẩn

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 3/2094

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 3/2094 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.