Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 4/1940

Tháng 4/1940 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 2/4, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 24/2/1940 đến 23/3/1940

Tháng 04/1940

Lịch ngày tốt tháng 4/1940

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/2 · Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/2 · Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Sao Vĩ

  3. 03/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/2 · Ngày Bính Tý · Trực Thu · Sao Cơ · Hoàng đạo

  4. 04/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/2 · Ngày Đinh Sửu · Trực Khai · Sao Đẩu

  5. 05/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/2 · Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/2 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 30/2 · Ngày Canh Thìn · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/3 · Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/3 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Sao Thất

  10. 10/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/3 · Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/3 · Ngày Giáp Thân · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  12. 12/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/3 · Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  13. 13/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/3 · Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/3 · Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/3 · Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Sao Tất

  16. 16/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/3 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/3 · Ngày Canh Dần · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng đạo

  18. 18/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/3 · Ngày Tân Mão · Trực Bế · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/3 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/3 · Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/3 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/3 · Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/3 · Ngày Bính Thân · Trực Định · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/3 · Ngày Đinh Dậu · Trực Chấp · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  25. 25/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/3 · Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/3 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/3 · Ngày Canh Tý · Trực Thành · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/3 · Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Sao Phòng

  29. 29/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/3 · Ngày Nhâm Dần · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/3 · Ngày Quý Mão · Trực Bế · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 4/1940

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 4/1940 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.