Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 4/1941

Tháng 4/1941 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ bảy 12/4, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 5/3/1941 đến 5/4/1941

Tháng 04/1941

Lịch ngày tốt tháng 4/1941

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/3 · Ngày Kỷ Mão · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  2. 02/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/3 · Ngày Canh Thìn · Trực Trừ · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/3 · Ngày Tân Tỵ · Trực Mãn · Sao Đẩu

  4. 04/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/3 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/3 · Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/3 · Ngày Giáp Thân · Trực Định · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/3 · Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/3 · Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/3 · Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Sao Bích · Hoàng đạo

  10. 10/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/3 · Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/3 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Sao Lâu

  12. 12/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/3 · Ngày Canh Dần · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng đạo

  13. 13/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/3 · Ngày Tân Mão · Trực Bế · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/3 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng đạo

  15. 15/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/3 · Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/3 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Sao Sâm

  17. 17/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/3 · Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/3 · Ngày Bính Thân · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/3 · Ngày Đinh Dậu · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/3 · Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/3 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Sao Trương · Hoàng đạo

  22. 22/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/3 · Ngày Canh Tý · Trực Thành · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/3 · Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Sao Chẩn

  24. 24/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/3 · Ngày Nhâm Dần · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng đạo

  25. 25/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/3 · Ngày Quý Mão · Trực Bế · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/4 · Ngày Giáp Thìn · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/4 · Ngày Ất Tỵ · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng đạo

  28. 28/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/4 · Ngày Bính Ngọ · Trực Mãn · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/4 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bình · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/4 · Ngày Mậu Thân · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 4/1941

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 4/1941 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.