Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 4/1973

Tháng 4/1973 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 12/4, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 28/2/1973 đến 28/3/1973

Tháng 04/1973

Lịch ngày tốt tháng 4/1973

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/2 · Ngày Đinh Mão · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/2 · Ngày Mậu Thìn · Trực Trừ · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/3 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/3 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng đạo

  5. 05/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/3 · Ngày Tân Mùi · Trực Bình · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/3 · Ngày Nhâm Thân · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/3 · Ngày Quý Dậu · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/3 · Ngày Giáp Tuất · Trực Phá · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/3 · Ngày Ất Hợi · Trực Nguy · Sao Trương · Hoàng đạo

  10. 10/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/3 · Ngày Bính Tý · Trực Thành · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/3 · Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Sao Chẩn

  12. 12/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/3 · Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng đạo

  13. 13/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/3 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/3 · Ngày Canh Thìn · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/3 · Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng đạo

  16. 16/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/3 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/3 · Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/3 · Ngày Giáp Thân · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng đạo

  19. 19/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/3 · Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  20. 20/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/3 · Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/3 · Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/3 · Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/3 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/3 · Ngày Canh Dần · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng đạo

  25. 25/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/3 · Ngày Tân Mão · Trực Bế · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/3 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng đạo

  27. 27/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/3 · Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng đạo

  28. 28/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/3 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Sao Vị

  29. 29/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/3 · Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/3 · Ngày Bính Thân · Trực Định · Sao Tất · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 4/1973

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 4/1973 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.