Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 4/1993

Tháng 4/1993 có 14 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 15/4, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 10/3/1993 đến 9/3/1993 (nhuận)

Tháng 04/1993

Lịch ngày tốt tháng 4/1993

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/3 · Ngày Nhâm Tý · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng đạo

  2. 02/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/3 · Ngày Quý Sửu · Trực Khai · Sao Lâu

  3. 03/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/3 · Ngày Giáp Dần · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/3 · Ngày Ất Mão · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/3 · Ngày Bính Thìn · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng đạo

  6. 06/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/3 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Trừ · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/3 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Mãn · Sao Sâm

  8. 08/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/3 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Bình · Sao Tỉnh

  9. 09/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/3 · Ngày Canh Thân · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/3 · Ngày Tân Dậu · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/3 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Phá · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/3 · Ngày Quý Hợi · Trực Nguy · Sao Trương · Hoàng đạo

  13. 13/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/3 · Ngày Giáp Tý · Trực Thành · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/3 · Ngày Ất Sửu · Trực Thu · Sao Chẩn

  15. 15/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/3 · Ngày Bính Dần · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng đạo

  16. 16/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/3 · Ngày Đinh Mão · Trực Bế · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/3 · Ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/3 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng đạo

  19. 19/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/3 · Ngày Canh Ngọ · Trực Mãn · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/3 · Ngày Tân Mùi · Trực Bình · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/3 · Ngày Nhâm Thân · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng đạo

  22. 22/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/3/1993 (nhuận) · Ngày Quý Dậu · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  23. 23/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/3/1993 (nhuận) · Ngày Giáp Tuất · Trực Phá · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/3/1993 (nhuận) · Ngày Ất Hợi · Trực Nguy · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/3/1993 (nhuận) · Ngày Bính Tý · Trực Thành · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/3/1993 (nhuận) · Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/3/1993 (nhuận) · Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng đạo

  28. 28/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/3/1993 (nhuận) · Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/3/1993 (nhuận) · Ngày Canh Thìn · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng đạo

  30. 30/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/3/1993 (nhuận) · Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 4/1993

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 4/1993 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.