Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 4/1997

Tháng 4/1997 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 3/4, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 24/2/1997 đến 24/3/1997

Tháng 04/1997

Lịch ngày tốt tháng 4/1997

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/2 · Ngày Quý Dậu · Trực Phá · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/2 · Ngày Giáp Tuất · Trực Nguy · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/2 · Ngày Ất Hợi · Trực Thành · Sao Tỉnh

  4. 04/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/2 · Ngày Bính Tý · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/2 · Ngày Đinh Sửu · Trực Thu · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/2 · Ngày Mậu Dần · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/3 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bế · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/3 · Ngày Canh Thìn · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/3 · Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  10. 10/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/3 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Sao Giác

  11. 11/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/3 · Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/3 · Ngày Giáp Thân · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/3 · Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng đạo

  14. 14/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/3 · Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/3 · Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  16. 16/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/3 · Ngày Mậu Tý · Trực Thành · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/3 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thu · Sao Đẩu

  18. 18/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/3 · Ngày Canh Dần · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/3 · Ngày Tân Mão · Trực Bế · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/3 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/3 · Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/3 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Sao Thất

  23. 23/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/3 · Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/04

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/3 · Ngày Bính Thân · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  25. 25/04

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/3 · Ngày Đinh Dậu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  26. 26/04

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/3 · Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/04

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/3 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/04

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/3 · Ngày Canh Tý · Trực Thành · Sao Tất

  29. 29/04

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/3 · Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/04

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/3 · Ngày Nhâm Dần · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 4/1997

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 4/1997 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.