Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/1959

Tháng 5/1959 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 13/5, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 24/3/1959 đến 24/4/1959

Tháng 05/1959

Lịch ngày tốt tháng 5/1959

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/3 · Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/3 · Ngày Giáp Thân · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/3 · Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng đạo

  4. 04/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/3 · Ngày Bính Tuất · Trực Phá · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/3 · Ngày Đinh Hợi · Trực Nguy · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  6. 06/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/3 · Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 30/3 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  8. 08/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/4 · Ngày Canh Dần · Trực Thu · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/4 · Ngày Tân Mão · Trực Khai · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/4 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/4 · Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/4 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo

  13. 13/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/4 · Ngày Ất Mùi · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng đạo

  14. 14/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/4 · Ngày Bính Thân · Trực Bình · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/4 · Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Sao Lâu

  16. 16/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/4 · Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng đạo

  17. 17/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/4 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/4 · Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/4 · Ngày Tân Sửu · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/4 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Sao Sâm

  21. 21/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/4 · Ngày Quý Mão · Trực Khai · Sao Tỉnh

  22. 22/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/4 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/4 · Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/4 · Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/4 · Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng đạo

  26. 26/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/4 · Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/4 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Sao Chẩn

  28. 28/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/4 · Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  29. 29/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/4 · Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/4 · Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/4 · Ngày Quý Sửu · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/1959

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/1959 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.