Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/1970

Tháng 5/1970 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 21/5, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 26/3/1970 đến 27/4/1970

Tháng 05/1970

Lịch ngày tốt tháng 5/1970

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/3 · Ngày Tân Tỵ · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng đạo

  2. 02/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/3 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Mãn · Sao Vị

  3. 03/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/3 · Ngày Quý Mùi · Trực Bình · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/3 · Ngày Giáp Thân · Trực Định · Sao Tất · Hoàng đạo

  5. 05/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/4 · Ngày Ất Dậu · Trực Chấp · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/4 · Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

  7. 07/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/4 · Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/4 · Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/4 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/4 · Ngày Canh Dần · Trực Thu · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/4 · Ngày Tân Mão · Trực Khai · Sao Trương

  12. 12/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/4 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/4 · Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/4 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng đạo

  15. 15/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/4 · Ngày Ất Mùi · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/4 · Ngày Bính Thân · Trực Bình · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/4 · Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Sao Phòng

  18. 18/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/4 · Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/4 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/4 · Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/4 · Ngày Tân Sửu · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  22. 22/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/4 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/4 · Ngày Quý Mão · Trực Khai · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/4 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/4 · Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/4 · Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo

  27. 27/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/4 · Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng đạo

  28. 28/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/4 · Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/4 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Sao Lâu

  30. 30/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/4 · Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng đạo

  31. 31/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/4 · Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/1970

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/1970 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.