Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/1979

Tháng 5/1979 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 10/5, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 6/4/1979 đến 6/5/1979

Tháng 05/1979

Lịch ngày tốt tháng 5/1979

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/4 · Ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/4 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  3. 03/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/4 · Ngày Canh Ngọ · Trực Mãn · Sao Giác

  4. 04/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/4 · Ngày Tân Mùi · Trực Bình · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/4 · Ngày Nhâm Thân · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/4 · Ngày Quý Dậu · Trực Định · Sao Phòng

  7. 07/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/4 · Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/4 · Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/4 · Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/4 · Ngày Đinh Sửu · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  11. 11/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/4 · Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/4 · Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/4 · Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/4 · Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/4 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo

  16. 16/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/4 · Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng đạo

  17. 17/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/4 · Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/4 · Ngày Ất Dậu · Trực Định · Sao Lâu

  19. 19/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/4 · Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng đạo

  20. 20/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/4 · Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/4 · Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/4 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/4 · Ngày Canh Dần · Trực Thu · Sao Sâm

  24. 24/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/4 · Ngày Tân Mão · Trực Khai · Sao Tỉnh

  25. 25/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 30/4 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/5 · Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/5 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/5 · Ngày Ất Mùi · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng đạo

  29. 29/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/5 · Ngày Bính Thân · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/5 · Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Sao Chẩn

  31. 31/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/5 · Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/1979

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/1979 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.