Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/1995

Tháng 5/1995 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 10/5, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 2/4/1995 đến 3/5/1995

Tháng 05/1995

Lịch ngày tốt tháng 5/1995

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/4 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng đạo

  2. 02/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/4 · Ngày Quý Tỵ · Trực Trừ · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/4 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Mãn · Sao Sâm

  4. 04/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/4 · Ngày Ất Mùi · Trực Bình · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/4 · Ngày Bính Thân · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/4 · Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/4 · Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/4 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/4 · Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/4 · Ngày Tân Sửu · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  11. 11/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/4 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Sao Giác

  12. 12/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/4 · Ngày Quý Mão · Trực Khai · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/4 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/4 · Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/4 · Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/4 · Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  17. 17/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/4 · Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/4 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Sao Đẩu

  19. 19/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/4 · Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/4 · Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/4 · Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/4 · Ngày Quý Sửu · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/4 · Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Sao Thất

  24. 24/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/4 · Ngày Ất Mão · Trực Khai · Sao Bích

  25. 25/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/4 · Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/4 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/4 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng đạo

  28. 28/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/4 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/5 · Ngày Canh Thân · Trực Bình · Sao Tất

  30. 30/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/5 · Ngày Tân Dậu · Trực Định · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/1995

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/1995 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.