Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/1996

Tháng 5/1996 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 22/5, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 14/3/1996 đến 15/4/1996

Tháng 05/1996

Lịch ngày tốt tháng 5/1996

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/3 · Ngày Mậu Tuất · Trực Phá · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/3 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Nguy · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  3. 03/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/3 · Ngày Canh Tý · Trực Thành · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/3 · Ngày Tân Sửu · Trực Thu · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/3 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/3 · Ngày Quý Mão · Trực Khai · Sao Trương

  7. 07/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/3 · Ngày Giáp Thìn · Trực Bế · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/3 · Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/3 · Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng đạo

  10. 10/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/3 · Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/3 · Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/3 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Định · Sao Phòng

  13. 13/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/3 · Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/3 · Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/3 · Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/3 · Ngày Quý Sửu · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  17. 17/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/4 · Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/4 · Ngày Ất Mão · Trực Khai · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/4 · Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/4 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/4 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo

  22. 22/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/4 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng đạo

  23. 23/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/4 · Ngày Canh Thân · Trực Bình · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/4 · Ngày Tân Dậu · Trực Định · Sao Lâu

  25. 25/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/4 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng đạo

  26. 26/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/4 · Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/4 · Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/4 · Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/4 · Ngày Bính Dần · Trực Thu · Sao Sâm

  30. 30/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/4 · Ngày Đinh Mão · Trực Khai · Sao Tỉnh

  31. 31/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/4 · Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/1996

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/1996 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.