Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/2009

Tháng 5/2009 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 14/5, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 7/4/2009 đến 8/5/2009

Tháng 05/2009

Lịch ngày tốt tháng 5/2009

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/4 · Ngày Bính Ngọ · Trực Mãn · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 8/4 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bình · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/4 · Ngày Mậu Thân · Trực Định · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 10/4 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/4 · Ngày Canh Tuất · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng đạo

  6. 06/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/4 · Ngày Tân Hợi · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/4 · Ngày Nhâm Tý · Trực Nguy · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/4 · Ngày Quý Sửu · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng đạo

  9. 09/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/4 · Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Sao Vị

  10. 10/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/4 · Ngày Ất Mão · Trực Khai · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/4 · Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/4 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/4 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng đạo

  14. 14/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/4 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  15. 15/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/4 · Ngày Canh Thân · Trực Bình · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/4 · Ngày Tân Dậu · Trực Định · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/4 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/4 · Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/4 · Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/4 · Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  21. 21/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/4 · Ngày Bính Dần · Trực Thu · Sao Giác

  22. 22/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/4 · Ngày Đinh Mão · Trực Khai · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/4 · Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  27. 27/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Định · Sao Đẩu

  29. 29/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/5 · Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/5 · Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/2009

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/2009 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.