Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/2011

Tháng 5/2011 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 22/5, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 29/3/2011 đến 29/4/2011

Tháng 05/2011

Lịch ngày tốt tháng 5/2011

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/3 · Ngày Bính Thìn · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/3 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Trừ · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/4 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Mãn · Sao Thất

  4. 04/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/4 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Bình · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/4 · Ngày Canh Thân · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  6. 06/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/4 · Ngày Tân Dậu · Trực Định · Sao Lâu

  7. 07/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/4 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng đạo

  8. 08/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/4 · Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/4 · Ngày Giáp Tý · Trực Nguy · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/4 · Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/4 · Ngày Bính Dần · Trực Thu · Sao Sâm

  12. 12/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/4 · Ngày Đinh Mão · Trực Khai · Sao Tỉnh

  13. 13/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/4 · Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/4 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/4 · Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/4 · Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng đạo

  17. 17/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/4 · Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/4 · Ngày Quý Dậu · Trực Định · Sao Chẩn

  19. 19/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/4 · Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  20. 20/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/4 · Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/4 · Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/4 · Ngày Đinh Sửu · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng đạo

  23. 23/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/4 · Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/4 · Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Sao Vĩ

  25. 25/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/4 · Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/4 · Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/4 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/4 · Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/4 · Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/4 · Ngày Ất Dậu · Trực Định · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/4 · Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/2011

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/2011 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.