Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/2037

Tháng 5/2037 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ sáu 29/5, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 17/3/2037 đến 17/4/2037

Tháng 05/2037

Lịch ngày tốt tháng 5/2037

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/3 · Ngày Quý Dậu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  2. 02/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/3 · Ngày Giáp Tuất · Trực Phá · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/3 · Ngày Ất Hợi · Trực Nguy · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/3 · Ngày Bính Tý · Trực Thành · Sao Tất

  5. 05/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/3 · Ngày Đinh Sửu · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/3 · Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Sao Sâm

  7. 07/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/3 · Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Sao Tỉnh

  8. 08/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/3 · Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/3 · Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/3 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/3 · Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng đạo

  12. 12/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/3 · Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/3 · Ngày Ất Dậu · Trực Định · Sao Chẩn

  14. 14/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 30/3 · Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  15. 15/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/4 · Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/4 · Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/4 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng đạo

  18. 18/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/4 · Ngày Canh Dần · Trực Thu · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/4 · Ngày Tân Mão · Trực Khai · Sao Vĩ

  20. 20/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/4 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/4 · Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/4 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/4 · Ngày Ất Mùi · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/4 · Ngày Bính Thân · Trực Bình · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/4 · Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/4 · Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng đạo

  27. 27/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/4 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/4 · Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/4 · Ngày Tân Sửu · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng đạo

  30. 30/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/4 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thu · Sao Vị

  31. 31/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/4 · Ngày Quý Mão · Trực Khai · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/2037

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/2037 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.