Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 5/2047

Tháng 5/2047 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 2/5, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 7/4/2047 đến 7/5/2047

Tháng 05/2047

Lịch ngày tốt tháng 5/2047

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/4 · Ngày Ất Sửu · Trực Thu · Sao Chẩn

  2. 02/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/4 · Ngày Bính Dần · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng đạo

  3. 03/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/4 · Ngày Đinh Mão · Trực Bế · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/4 · Ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/4 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Kiến · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/4 · Ngày Canh Ngọ · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/4 · Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  8. 08/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/4 · Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/4 · Ngày Quý Dậu · Trực Định · Sao Đẩu

  10. 10/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/4 · Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/4 · Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/4 · Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/4 · Ngày Đinh Sửu · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/4 · Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Sao Thất

  15. 15/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/4 · Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Sao Bích

  16. 16/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/4 · Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/4 · Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/4 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng đạo

  19. 19/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/4 · Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/4 · Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Sao Tất

  21. 21/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/4 · Ngày Ất Dậu · Trực Định · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/4 · Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

  23. 23/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/4 · Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 30/4 · Ngày Mậu Tý · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/05

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/5 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/05

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/5 · Ngày Canh Dần · Trực Thu · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/05

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/5 · Ngày Tân Mão · Trực Khai · Sao Trương

  28. 28/05

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/5 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Bế · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/05

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/5 · Ngày Quý Tỵ · Trực Kiến · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/05

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/5 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng đạo

  31. 31/05

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/5 · Ngày Ất Mùi · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 5/2047

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 5/2047 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.