Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1910

Tháng 6/1910 có 14 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 5/6, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 24/4/1910 đến 24/5/1910

Tháng 06/1910

Lịch ngày tốt tháng 6/1910

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/4 · Ngày Đinh Dậu · Trực Định · Sao Chẩn

  2. 02/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/4 · Ngày Mậu Tuất · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  3. 03/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/4 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/4 · Ngày Canh Tý · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/4 · Ngày Tân Sửu · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng đạo

  6. 06/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/4 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/5 · Ngày Quý Mão · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  8. 08/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/5 · Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/5 · Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/5 · Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/5 · Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/5 · Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/5 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/5 · Ngày Canh Tuất · Trực Định · Sao Thất

  15. 15/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/5 · Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Sao Bích

  16. 16/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/5 · Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/5 · Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  18. 18/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/5 · Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Sao Vị

  19. 19/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/5 · Ngày Ất Mão · Trực Thu · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/5 · Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Sao Tất

  21. 21/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/5 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/5 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng đạo

  23. 23/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/5 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Sao Tỉnh

  24. 24/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/5 · Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/5 · Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Trương

  28. 28/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/5 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  30. 30/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Giác

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1910

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1910 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.