Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1960

Tháng 6/1960 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 13/6, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 8/5/1960 đến 7/6/1960

Tháng 06/1960

Lịch ngày tốt tháng 6/1960

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/5 · Ngày Canh Thân · Trực Bình · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/5 · Ngày Tân Dậu · Trực Định · Sao Đẩu

  3. 03/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/5 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Thất

  8. 08/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/5 · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng đạo

  9. 09/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/5 · Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng đạo

  12. 12/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng đạo

  14. 14/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Sao Sâm

  16. 16/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/5 · Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/5 · Ngày Bính Tý · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/5 · Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/5 · Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/5 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng đạo

  21. 21/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/5 · Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/5 · Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 30/5 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng đạo

  24. 24/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/6 · Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/6 · Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/6 · Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng đạo

  27. 27/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/6 · Ngày Bính Tuất · Trực Định · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/6 · Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/6 · Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1960

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1960 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.