Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1964

Tháng 6/1964 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ sáu 5/6, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 21/4/1964 đến 21/5/1964

Tháng 06/1964

Lịch ngày tốt tháng 6/1964

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/4 · Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/4 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo

  3. 03/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/4 · Ngày Quý Mùi · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng đạo

  4. 04/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/4 · Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/4 · Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng đạo

  6. 06/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/4 · Ngày Bính Tuất · Trực Định · Sao Vị

  7. 07/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/4 · Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/4 · Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/4 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/5 · Ngày Canh Dần · Trực Thành · Sao Sâm

  11. 11/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/5 · Ngày Tân Mão · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  12. 12/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/5 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/5 · Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/5 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/5 · Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Sao Trương

  16. 16/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/5 · Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/5 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  18. 18/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/5 · Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Sao Giác

  19. 19/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/5 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/5 · Ngày Canh Tý · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/5 · Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Sao Phòng · Hoàng đạo

  22. 22/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/5 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/5 · Ngày Quý Mão · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  24. 24/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/5 · Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/5 · Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/5 · Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/5 · Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/5 · Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/5 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/5 · Ngày Canh Tuất · Trực Định · Sao Thất

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1964

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1964 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.