Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1974

Tháng 6/1974 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 5/6, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 11/4/1974 (nhuận) đến 11/5/1974

Tháng 06/1974

Lịch ngày tốt tháng 6/1974

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/4/1974 (nhuận) · Ngày Quý Dậu · Trực Định · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/4/1974 (nhuận) · Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/4/1974 (nhuận) · Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/4/1974 (nhuận) · Ngày Bính Tý · Trực Nguy · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/4/1974 (nhuận) · Ngày Đinh Sửu · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  6. 06/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/4/1974 (nhuận) · Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Sao Giác

  7. 07/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/4/1974 (nhuận) · Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/4/1974 (nhuận) · Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/4/1974 (nhuận) · Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/4/1974 (nhuận) · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/4/1974 (nhuận) · Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Sao Vĩ

  12. 12/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/4/1974 (nhuận) · Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng đạo

  13. 13/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/4/1974 (nhuận) · Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  14. 14/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/4/1974 (nhuận) · Ngày Bính Tuất · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/4/1974 (nhuận) · Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/4/1974 (nhuận) · Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/4/1974 (nhuận) · Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/4/1974 (nhuận) · Ngày Canh Dần · Trực Thành · Sao Thất

  19. 19/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/4/1974 (nhuận) · Ngày Tân Mão · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng đạo

  20. 20/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/5 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/5 · Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/5 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng đạo

  23. 23/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/5 · Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/5 · Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng đạo

  25. 25/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/5 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/5 · Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Sao Sâm

  27. 27/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/5 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Sao Tỉnh

  28. 28/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/5 · Ngày Canh Tý · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/5 · Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/5 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1974

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1974 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.