Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1975

Tháng 6/1975 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 8/6, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 22/4/1975 đến 21/5/1975

Tháng 06/1975

Lịch ngày tốt tháng 6/1975

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/4 · Ngày Mậu Dần · Trực Thu · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/4 · Ngày Kỷ Mão · Trực Khai · Sao Trương

  3. 03/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/4 · Ngày Canh Thìn · Trực Bế · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/4 · Ngày Tân Tỵ · Trực Kiến · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/4 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng đạo

  6. 06/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/4 · Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/4 · Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/4 · Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng đạo

  9. 09/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/4 · Ngày Bính Tuất · Trực Định · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/5 · Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Sao Vĩ

  11. 11/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/5 · Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/5 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  13. 13/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/5 · Ngày Canh Dần · Trực Thành · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/5 · Ngày Tân Mão · Trực Thu · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/5 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/5 · Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/5 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng đạo

  18. 18/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/5 · Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Sao Bích

  19. 19/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/5 · Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng đạo

  20. 20/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/5 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng đạo

  21. 21/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/5 · Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Sao Vị

  22. 22/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/5 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/5 · Ngày Canh Tý · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/5 · Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/5 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Sao Sâm

  26. 26/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/5 · Ngày Quý Mão · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  27. 27/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/5 · Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/5 · Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/5 · Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/5 · Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Sao Trương

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1975

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1975 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.