Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1976

Tháng 6/1976 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 3/6, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 4/5/1976 đến 4/6/1976

Tháng 06/1976

Lịch ngày tốt tháng 6/1976

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/5 · Ngày Giáp Thân · Trực Bình · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/5 · Ngày Ất Dậu · Trực Định · Sao Chẩn

  3. 03/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/5 · Ngày Bính Tuất · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  4. 04/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/5 · Ngày Đinh Hợi · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 8/5 · Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/5 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Sao Phòng · Hoàng đạo

  7. 07/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 10/5 · Ngày Canh Dần · Trực Thành · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/5 · Ngày Tân Mão · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  9. 09/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/5 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/5 · Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/5 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/5 · Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/5 · Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/5 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/5 · Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Sao Thất

  16. 16/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/5 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Sao Bích

  17. 17/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/5 · Ngày Canh Tý · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/5 · Ngày Tân Sửu · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  19. 19/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/5 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Sao Vị

  20. 20/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/5 · Ngày Quý Mão · Trực Thu · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/5 · Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Sao Tất

  22. 22/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/5 · Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/5 · Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng đạo

  24. 24/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/5 · Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/5 · Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/5 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/6 · Ngày Canh Tuất · Trực Định · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/6 · Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Sao Trương

  29. 29/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/6 · Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/6 · Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1976

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1976 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.