Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1980

Tháng 6/1980 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 3/6, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 19/4/1980 đến 18/5/1980

Tháng 06/1980

Lịch ngày tốt tháng 6/1980

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/4 · Ngày Ất Tỵ · Trực Kiến · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/4 · Ngày Bính Ngọ · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/4 · Ngày Đinh Mùi · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  4. 04/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/4 · Ngày Mậu Thân · Trực Bình · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/4 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  6. 06/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/4 · Ngày Canh Tuất · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/4 · Ngày Tân Hợi · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/4 · Ngày Nhâm Tý · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/4 · Ngày Quý Sửu · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/4 · Ngày Giáp Dần · Trực Thành · Sao Thất

  11. 11/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/4 · Ngày Ất Mão · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng đạo

  12. 12/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 30/4 · Ngày Bính Thìn · Trực Khai · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/5 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Bế · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/5 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng đạo

  15. 15/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/5 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/5 · Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng đạo

  17. 17/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/5 · Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Sao Sâm

  19. 19/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/5 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/5 · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng đạo

  24. 24/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/5 · Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng đạo

  27. 27/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng đạo

  30. 30/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1980

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1980 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.