Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1985

Tháng 6/1985 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ bảy 8/6, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 13/4/1985 đến 13/5/1985

Tháng 06/1985

Lịch ngày tốt tháng 6/1985

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/4 · Ngày Tân Mùi · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/4 · Ngày Nhâm Thân · Trực Bình · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/4 · Ngày Quý Dậu · Trực Định · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/4 · Ngày Giáp Tuất · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng đạo

  5. 05/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/4 · Ngày Ất Hợi · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/4 · Ngày Bính Tý · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/4 · Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  8. 08/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/4 · Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Sao Vị

  9. 09/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/4 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/4 · Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Sao Tất

  11. 11/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/4 · Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/4 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng đạo

  13. 13/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/4 · Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Sao Tỉnh

  14. 14/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/4 · Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/4 · Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/4 · Ngày Bính Tuất · Trực Định · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/4 · Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Sao Trương

  18. 18/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/5 · Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/5 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  20. 20/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/5 · Ngày Canh Dần · Trực Thành · Sao Giác

  21. 21/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/5 · Ngày Tân Mão · Trực Thu · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/5 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/5 · Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/5 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/5 · Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Sao Vĩ

  26. 26/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/5 · Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng đạo

  27. 27/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/5 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  28. 28/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/5 · Ngày Mậu Tuất · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/5 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/5 · Ngày Canh Tý · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1985

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1985 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.