Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/1994

Tháng 6/1994 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 27/6, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 22/4/1994 đến 22/5/1994

Tháng 06/1994

Lịch ngày tốt tháng 6/1994

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/4 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng đạo

  2. 02/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/4 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  3. 03/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/4 · Ngày Canh Thân · Trực Bình · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/4 · Ngày Tân Dậu · Trực Định · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/4 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/4 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/4 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/4 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  9. 09/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Giác

  10. 10/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/5 · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/5 · Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Sao Vĩ

  15. 15/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng đạo

  16. 16/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  17. 17/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/5 · Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/5 · Ngày Bính Tý · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/5 · Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/5 · Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Sao Thất

  22. 22/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/5 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng đạo

  23. 23/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/5 · Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/5 · Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/5 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng đạo

  26. 26/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/5 · Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/5 · Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng đạo

  28. 28/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/5 · Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/5 · Ngày Bính Tuất · Trực Định · Sao Sâm

  30. 30/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/5 · Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/1994

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/1994 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.