Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/2039

Tháng 6/2039 có 14 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 2/6, hợp 9 việc.

Âm lịch từ 10/5/2039 đến 9/5/2039 (nhuận)

Tháng 06/2039

Lịch ngày tốt tháng 6/2039

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/5 · Ngày Giáp Dần · Trực Thu · Sao Sâm

  2. 02/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/5 · Ngày Ất Mão · Trực Khai · Sao Tỉnh

  3. 03/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/5 · Ngày Bính Thìn · Trực Bế · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/5 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Kiến · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/5 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/5 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Trừ · Sao Trương

  7. 07/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/5 · Ngày Canh Thân · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/5 · Ngày Tân Dậu · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  9. 09/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/5 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Định · Sao Giác

  10. 10/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/5 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Phòng · Hoàng đạo

  13. 13/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/5 · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  15. 15/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/5 · Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Sao Thất

  22. 22/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/5/2039 (nhuận) · Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Sao Bích

  23. 23/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/5/2039 (nhuận) · Ngày Bính Tý · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/5/2039 (nhuận) · Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  25. 25/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/5/2039 (nhuận) · Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Sao Vị

  26. 26/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/5/2039 (nhuận) · Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/5/2039 (nhuận) · Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Sao Tất

  28. 28/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/5/2039 (nhuận) · Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/5/2039 (nhuận) · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng đạo

  30. 30/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/5/2039 (nhuận) · Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Sao Tỉnh

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/2039

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/2039 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.