Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 6/2041

Tháng 6/2041 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 6/6, hợp 9 việc.

Âm lịch từ 3/5/2041 đến 3/6/2041

Tháng 06/2041

Lịch ngày tốt tháng 6/2041

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thu · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/5 · Ngày Đinh Mão · Trực Khai · Sao Trương

  4. 04/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/5 · Ngày Mậu Thìn · Trực Bế · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng đạo

  7. 07/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng đạo

  10. 10/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Định · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/5 · Ngày Ất Hợi · Trực Chấp · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/5 · Ngày Bính Tý · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/5 · Ngày Đinh Sửu · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  14. 14/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/5 · Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/5 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/5 · Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/5 · Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/5 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng đạo

  19. 19/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/5 · Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Sao Bích

  20. 20/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/5 · Ngày Giáp Thân · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng đạo

  21. 21/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/5 · Ngày Ất Dậu · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng đạo

  22. 22/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/5 · Ngày Bính Tuất · Trực Định · Sao Vị

  23. 23/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/5 · Ngày Đinh Hợi · Trực Chấp · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/06

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/5 · Ngày Mậu Tý · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/06

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/5 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Nguy · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/06

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/5 · Ngày Canh Dần · Trực Thành · Sao Sâm

  27. 27/06

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/5 · Ngày Tân Mão · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  28. 28/06

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/6 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Khai · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/06

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/06

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 6/2041

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 6/2041 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.