Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/1951

Tháng 7/1951 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 2/7, hợp 9 việc.

Âm lịch từ 28/5/1951 đến 28/6/1951

Tháng 07/1951

Lịch ngày tốt tháng 7/1951

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/5 · Ngày Nhâm Dần · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/5 · Ngày Quý Mão · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng đạo

  3. 03/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/5 · Ngày Giáp Thìn · Trực Khai · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/6 · Ngày Ất Tỵ · Trực Bế · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/6 · Ngày Bính Ngọ · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng đạo

  6. 06/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/6 · Ngày Đinh Mùi · Trực Trừ · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/6 · Ngày Mậu Thân · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/6 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Sao Phòng

  9. 09/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/6 · Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/6 · Ngày Tân Hợi · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  11. 11/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/6 · Ngày Nhâm Tý · Trực Chấp · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/6 · Ngày Quý Sửu · Trực Phá · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/6 · Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/6 · Ngày Ất Mão · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/6 · Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/6 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/6 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/6 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Sao Bích

  19. 19/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/6 · Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng đạo

  20. 20/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/6 · Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Sao Lâu

  21. 21/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/6 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng đạo

  22. 22/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/6 · Ngày Quý Hợi · Trực Định · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/6 · Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/6 · Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/6 · Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

  26. 26/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/6 · Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  27. 27/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/6 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/6 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/6 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/6 · Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/6 · Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/1951

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/1951 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.