Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/1990

Tháng 7/1990 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 9/7, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 9/5/1990 (nhuận) đến 10/6/1990

Tháng 07/1990

Lịch ngày tốt tháng 7/1990

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/5/1990 (nhuận) · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 10/5/1990 (nhuận) · Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Sao Tất

  3. 03/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/5/1990 (nhuận) · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/5/1990 (nhuận) · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng đạo

  5. 05/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/5/1990 (nhuận) · Ngày Tân Mùi · Trực Trừ · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/5/1990 (nhuận) · Ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/5/1990 (nhuận) · Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/5/1990 (nhuận) · Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/5/1990 (nhuận) · Ngày Ất Hợi · Trực Định · Sao Trương · Hoàng đạo

  10. 10/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/5/1990 (nhuận) · Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/5/1990 (nhuận) · Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/5/1990 (nhuận) · Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng đạo

  13. 13/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/5/1990 (nhuận) · Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/5/1990 (nhuận) · Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/5/1990 (nhuận) · Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng đạo

  16. 16/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/5/1990 (nhuận) · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/5/1990 (nhuận) · Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Sao Vĩ

  18. 18/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/5/1990 (nhuận) · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng đạo

  19. 19/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/5/1990 (nhuận) · Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Sao Đẩu

  20. 20/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/5/1990 (nhuận) · Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/5/1990 (nhuận) · Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/6 · Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/6 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng đạo

  25. 25/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/6 · Ngày Tân Mão · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng đạo

  26. 26/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/6 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng đạo

  28. 28/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/6 · Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng đạo

  31. 31/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/6 · Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/1990

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/1990 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.