Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/2001

Tháng 7/2001 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 11/7, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 11/5/2001 đến 11/6/2001

Tháng 07/2001

Lịch ngày tốt tháng 7/2001

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Phòng · Hoàng đạo

  2. 02/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/5 · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  4. 04/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/5 · Ngày Mậu Thìn · Trực Khai · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/5 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Bế · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/5 · Ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/5 · Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/5 · Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/5 · Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/5 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng đạo

  11. 11/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/5 · Ngày Ất Hợi · Trực Định · Sao Bích · Hoàng đạo

  12. 12/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/5 · Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/5 · Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/5 · Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng đạo

  15. 15/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/5 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/5 · Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Sao Tất

  17. 17/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/5 · Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/5 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/5 · Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Sao Tỉnh

  20. 20/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 30/5 · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/6 · Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/6 · Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/6 · Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Sao Trương · Hoàng đạo

  24. 24/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/6 · Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/6 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng đạo

  27. 27/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/6 · Ngày Tân Mão · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 8/6 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng đạo

  30. 30/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 10/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Sao Vĩ

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/2001

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/2001 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.